TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批处理

pīchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批處理

Âm Hán Việt PHÊ XỬ LÝ

批处理 nghĩa là xử lý hàng loạt.

Nghĩa của 批处理

pīchǔlǐ

PHÊ XỬ LÝphồn thể 批處理
  1. tin học Xử lý hàng loạt

Câu hỏi thường gặp

批处理 nghĩa là gì?

批处理 (pīchǔlǐ) nghĩa là xử lý hàng loạt.

批处理 đọc thế nào?

批处理 đọc là pīchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 批处理 là gì?

Âm Hán Việt của 批处理 là "phê xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.