TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批文

pīwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÊ VĂN

批文 nghĩa là Phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ.

Nghĩa của 批文

pīwén

PHÊ VĂNDanh từ
  1. Phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ
  2. Chấp thuận chính thức bằng văn bản

Câu hỏi thường gặp

批文 nghĩa là gì?

批文 (pīwén) nghĩa là Phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ.

批文 đọc thế nào?

批文 đọc là pīwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 批文 là gì?

Âm Hán Việt của 批文 là "phê văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.