批斗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 批鬥
批斗 nghĩa là Lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa).
Nghĩa của 批斗
pīdòu
PHÊ ĐẤUĐộng từphồn thể 批鬥- Lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)
Câu hỏi thường gặp
批斗 nghĩa là gì?
批斗 (pīdòu) nghĩa là Lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa).
批斗 đọc thế nào?
批斗 đọc là pīdòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 批斗 là gì?
Âm Hán Việt của 批斗 là "phê đấu".