TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批改

pīgǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÊ CẢI

批改 nghĩa là chấm, sửa và phê bình.

Nghĩa của 批改

pīgǎi

PHÊ CẢIĐộng từ
  1. Chấm (bài tập, bài thi, v.v.)
  2. Sửa và phê bình (một bài viết)
  3. Kiểm tra
  4. Sửa
  5. Chỉnh sửa (một đoạn viết)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 批改

Đồng nghĩa

Từ ghép có 批改

Câu hỏi thường gặp

批改 nghĩa là gì?

批改 (pīgǎi) nghĩa là chấm, sửa và phê bình.

批改 đọc thế nào?

批改 đọc là pīgǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 批改 là gì?

Âm Hán Việt của 批改 là "phê cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.