TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批注

pīzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批註

Âm Hán Việt PHÊ CHÚ

批注 nghĩa là chú thích.

Nghĩa của 批注

pīzhù

PHÊ CHÚDanh từ, Động từphồn thể 批註
  1. Chú thích
  2. Thêm bình luận bên lề
  3. Phê bình
  4. Chú giải bên lề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 批注

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

批注 nghĩa là gì?

批注 (pīzhù) nghĩa là chú thích.

批注 đọc thế nào?

批注 đọc là pīzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 批注 là gì?

Âm Hán Việt của 批注 là "phê chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.