TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批汇

pīhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批匯

批汇 nghĩa là Phê duyệt sử dụng ngoại tệ.

Nghĩa của 批汇

pīhuì

phồn thể 批匯
  1. Phê duyệt sử dụng ngoại tệ

Câu hỏi thường gặp

批汇 nghĩa là gì?

批汇 (pīhuì) nghĩa là Phê duyệt sử dụng ngoại tệ.

批汇 đọc thế nào?

批汇 đọc là pīhuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.