批踢踢 nghĩa là PTT, hệ thống bảng tin dựa trên terminal lớn nhất ở Đài Loan.
Nghĩa của 批踢踢
Pītītī
PHÊ THÍCH THÍCHtên riêng
PTT, hệ thống bảng tin dựa trên terminal lớn nhất ở Đài Loan
Tên đầy đủ: 批踢踢实业坊 (Pītītī Shíyè Fāng)
Câu hỏi thường gặp
批踢踢 nghĩa là gì?
批踢踢 (pītītī) nghĩa là PTT, hệ thống bảng tin dựa trên terminal lớn nhất ở Đài Loan.
批踢踢 đọc thế nào?
批踢踢 đọc là Pītītī (pinyin).
Âm Hán Việt của 批踢踢 là gì?
Âm Hán Việt của 批踢踢 là "phê thích thích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.