承蒙关照 (chéngméngguānzhào) nghĩa là mang ơn quan tâm.
承蒙关照 đọc thế nào?
承蒙关照 đọc là chéngméngguānzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 承蒙关照 là gì?
Âm Hán Việt của 承蒙关照 là "thừa mông quan chiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.