TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承蒙关照

chéngméngguānzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承蒙關照

Âm Hán Việt THỪA MÔNG QUAN CHIẾU

承蒙关照 nghĩa là mang ơn quan tâm.

Nghĩa của 承蒙关照

chéngméngguānzhào

THỪA MÔNG QUAN CHIẾUphồn thể 承蒙關照
  1. Mang ơn quan tâm
  2. Cảm ơn vì đã chăm sóc tôi

Câu hỏi thường gặp

承蒙关照 nghĩa là gì?

承蒙关照 (chéngméngguānzhào) nghĩa là mang ơn quan tâm.

承蒙关照 đọc thế nào?

承蒙关照 đọc là chéngméngguānzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 承蒙关照 là gì?

Âm Hán Việt của 承蒙关照 là "thừa mông quan chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.