TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承袭

chéngxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承襲

Âm Hán Việt THỪA TẬP

承袭 nghĩa là thừa kế, theo.

Nghĩa của 承袭

chéngxí

THỪA TẬPĐộng từphồn thể 承襲
  1. Thừa kế
  2. Theo
  3. Tiếp nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 承袭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

承袭 nghĩa là gì?

承袭 (chéngxí) nghĩa là thừa kế, theo.

承袭 đọc thế nào?

承袭 đọc là chéngxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 承袭 là gì?

Âm Hán Việt của 承袭 là "thừa tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.