承蒙
giọng máy của trình duyệt
承蒙 nghĩa là mang ơn.
Nghĩa của 承蒙
chéngméng
THỪA MÔNGĐộng từ, Thán từ- Mang ơn (ai đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 承蒙
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
承蒙 nghĩa là gì?
承蒙 (chéngméng) nghĩa là mang ơn.
承蒙 đọc thế nào?
承蒙 đọc là chéngméng (pinyin).
Âm Hán Việt của 承蒙 là gì?
Âm Hán Việt của 承蒙 là "thừa mông".