TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承让

chéngràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承讓

Âm Hán Việt THỪA NHƯỢNG

承让 nghĩa là bạn nhường tôi thắng.

Nghĩa của 承让

chéngràng

THỪA NHƯỢNGĐộng từ, Thán từphồn thể 承讓
  1. Bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trò chơi)

Câu hỏi thường gặp

承让 nghĩa là gì?

承让 (chéngràng) nghĩa là bạn nhường tôi thắng.

承让 đọc thế nào?

承让 đọc là chéngràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 承让 là gì?

Âm Hán Việt của 承让 là "thừa nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.