TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承让人

chéngràngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承讓人

Âm Hán Việt THỪA NHƯỢNG NHÂN

承让人 nghĩa là bên nhận chuyển nhượng.

Nghĩa của 承让人

chéngràngrén

THỪA NHƯỢNG NHÂNphồn thể 承讓人
  1. Bên nhận chuyển nhượng (pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

承让人 nghĩa là gì?

承让人 (chéngràngrén) nghĩa là bên nhận chuyển nhượng.

承让人 đọc thế nào?

承让人 đọc là chéngràngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 承让人 là gì?

Âm Hán Việt của 承让人 là "thừa nhượng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.