TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承销利差

chéngxiāolìchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承銷利差

Âm Hán Việt THỪA TIÊU LỢI SAI

承销利差 nghĩa là Chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành.

Nghĩa của 承销利差

chéngxiāolìchā

THỪA TIÊU LỢI SAIphồn thể 承銷利差
  1. Chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành

Câu hỏi thường gặp

承销利差 nghĩa là gì?

承销利差 (chéngxiāolìchā) nghĩa là Chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành.

承销利差 đọc thế nào?

承销利差 đọc là chéngxiāolìchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 承销利差 là gì?

Âm Hán Việt của 承销利差 là "thừa tiêu lợi sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.