承销利差 nghĩa là Chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành.
Nghĩa của 承销利差
chéngxiāolìchā
THỪA TIÊU LỢI SAIphồn thể 承銷利差
Chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành
Câu hỏi thường gặp
承销利差 nghĩa là gì?
承销利差 (chéngxiāolìchā) nghĩa là Chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành.
承销利差 đọc thế nào?
承销利差 đọc là chéngxiāolìchā (pinyin).
Âm Hán Việt của 承销利差 là gì?
Âm Hán Việt của 承销利差 là "thừa tiêu lợi sai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.