TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技痒

jìyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 技癢

技痒 nghĩa là Ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng.

Nghĩa của 技痒

jìyǎng

Động từphồn thể 技癢
  1. Ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng

Câu hỏi thường gặp

技痒 nghĩa là gì?

技痒 (jìyǎng) nghĩa là Ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng.

技痒 đọc thế nào?

技痒 đọc là jìyǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.