TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抃悦

biànyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抃悅

抃悦 nghĩa là vỗ tay vui sướng.

Nghĩa của 抃悦

biànyuè

phồn thể 抃悅
  1. Vỗ tay vui sướng

Câu hỏi thường gặp

抃悦 nghĩa là gì?

抃悦 (biànyuè) nghĩa là vỗ tay vui sướng.

抃悦 đọc thế nào?

抃悦 đọc là biànyuè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.