技艺
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 技藝
技艺 nghĩa là kỹ năng, nghệ thuật.
Nghĩa của 技艺
jìyì
KỸ NGHỆDanh từphồn thể 技藝- Kỹ năng
- Nghệ thuật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 技艺
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
技艺 nghĩa là gì?
技艺 (jìyì) nghĩa là kỹ năng, nghệ thuật.
技艺 đọc thế nào?
技艺 đọc là jìyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 技艺 là gì?
Âm Hán Việt của 技艺 là "kỹ nghệ".