TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇守

zhènshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮守

Âm Hán Việt TRẤN THỦ

镇守 nghĩa là phòng thủ, đứng gác.

Nghĩa của 镇守

zhènshǒu

TRẤN THỦĐộng từphồn thể 鎮守
  1. quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược Phòng thủ
  2. nghĩa bóng Đứng gác
  3. Bảo vệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 镇守

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

镇守 nghĩa là gì?

镇守 (zhènshǒu) nghĩa là phòng thủ, đứng gác.

镇守 đọc thế nào?

镇守 đọc là zhènshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇守 là gì?

Âm Hán Việt của 镇守 là "trấn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.