TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把尿

bǎniào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ NIỆU

把尿 nghĩa là Đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu.

Nghĩa của 把尿

bǎniào

BẢ NIỆUĐộng từ
  1. Đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Câu hỏi thường gặp

把尿 nghĩa là gì?

把尿 (bǎniào) nghĩa là Đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu.

把尿 đọc thế nào?

把尿 đọc là bǎniào (pinyin).

Âm Hán Việt của 把尿 là gì?

Âm Hán Việt của 把尿 là "bả niệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.