TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把弄

bǎnòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ LỘNG

把弄 nghĩa là chơi đùa với, nghịch.

Nghĩa của 把弄

bǎnòng

BẢ LỘNG
  1. Chơi đùa với; nghịch

Câu hỏi thường gặp

把弄 nghĩa là gì?

把弄 (bǎnòng) nghĩa là chơi đùa với, nghịch.

把弄 đọc thế nào?

把弄 đọc là bǎnòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 把弄 là gì?

Âm Hán Việt của 把弄 là "bả lộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.