TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把心放在肚子里

bǎxīnfàngzàidùzilǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把心放在肚子裡

Âm Hán Việt BẢ TÂM PHÓNG TẠI ĐỖ TỬ LÝ

把心放在肚子里 nghĩa là hoàn toàn yên tâm.

Nghĩa của 把心放在肚子里

bǎxīnfàngzàidùzilǐ

BẢ TÂM PHÓNG TẠI ĐỖ TỬ LÝphồn thể 把心放在肚子裡
  1. khẩu ngữ Hoàn toàn yên tâm

Câu hỏi thường gặp

把心放在肚子里 nghĩa là gì?

把心放在肚子里 (bǎxīnfàngzàidùzilǐ) nghĩa là hoàn toàn yên tâm.

把心放在肚子里 đọc thế nào?

把心放在肚子里 đọc là bǎxīnfàngzàidùzilǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 把心放在肚子里 là gì?

Âm Hán Việt của 把心放在肚子里 là "bả tâm phóng tại đỗ tử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.