TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把总

bǎzǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把總

Âm Hán Việt BẢ TỔNG

把总 nghĩa là Quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh.

Nghĩa của 把总

bǎzǒng

BẢ TỔNGphồn thể 把總
  1. Quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh

Câu hỏi thường gặp

把总 nghĩa là gì?

把总 (bǎzǒng) nghĩa là Quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh.

把总 đọc thế nào?

把总 đọc là bǎzǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 把总 là gì?

Âm Hán Việt của 把总 là "bả tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.