TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把稳

bǎwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把穩

Âm Hán Việt BẢ ỔN

把稳 nghĩa là đáng tin cậy, dựa được.

Nghĩa của 把稳

bǎwěn

BẢ ỔNĐộng từ, Tính từphồn thể 把穩
  1. Đáng tin cậy
  2. Dựa được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把稳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

把稳 nghĩa là gì?

把稳 (bǎwěn) nghĩa là đáng tin cậy, dựa được.

把稳 đọc thế nào?

把稳 đọc là bǎwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 把稳 là gì?

Âm Hán Việt của 把稳 là "bả ổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.