TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把玩

bǎwán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ NGOẠN

把玩 nghĩa là xoay chuyển trong tay, chơi đùa.

Nghĩa của 把玩

bǎwán

BẢ NGOẠNĐộng từ
  1. Xoay chuyển trong tay
  2. Chơi đùa
  3. Nghịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把玩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

把玩 nghĩa là gì?

把玩 (bǎwán) nghĩa là xoay chuyển trong tay, chơi đùa.

把玩 đọc thế nào?

把玩 đọc là bǎwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 把玩 là gì?

Âm Hán Việt của 把玩 là "bả ngoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.