TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把马子

bǎmǎzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把馬子

Âm Hán Việt BẢ MÃ TỬ

把马子 nghĩa là tán gái, cưa đổ cô gái.

Nghĩa của 把马子

bǎmǎzi

BẢ MÃ TỬphồn thể 把馬子
  1. Tán gái; cưa đổ cô gái

Câu hỏi thường gặp

把马子 nghĩa là gì?

把马子 (bǎmǎzi) nghĩa là tán gái, cưa đổ cô gái.

把马子 đọc thế nào?

把马子 đọc là bǎmǎzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 把马子 là gì?

Âm Hán Việt của 把马子 là "bả mã tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.