TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抑

yì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỨC
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ức, nghinh, nghênh

抑 nghĩa là kiềm chế, hạn chế.

Nghĩa của 抑

yì

ỨC
  1. Kiềm chế
  2. Hạn chế
  3. Đè nén
  4. Hoặc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抑

Thành ngữ có 抑

  • 抑郁症 — Trầm cảm lâm sàng
  • 扶弱抑强 — Hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
  • 抑郁不平 — Trạng thái trầm cảm

Câu hỏi thường gặp

抑 nghĩa là gì?

抑 (yì) nghĩa là kiềm chế, hạn chế.

抑 đọc thế nào?

抑 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抑 là gì?

Âm Hán Việt của 抑 là "ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.