TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抒发

shūfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抒發

Âm Hán Việt TRỮ PHÁT

抒发 nghĩa là bày tỏ, thể hiện.

Nghĩa của 抒发

shūfā

TRỮ PHÁTĐộng từphồn thể 抒發
  1. Bày tỏ (một cảm xúc)
  2. Thể hiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抒发

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抒发 nghĩa là gì?

抒发 (shūfā) nghĩa là bày tỏ, thể hiện.

抒发 đọc thế nào?

抒发 đọc là shūfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 抒发 là gì?

Âm Hán Việt của 抒发 là "trữ phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.