TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抒怀

shūhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抒懷

Âm Hán Việt TRỮ HOÀI

抒怀 nghĩa là bày tỏ cảm xúc.

Nghĩa của 抒怀

shūhuái

TRỮ HOÀIĐộng từphồn thể 抒懷
  1. Bày tỏ cảm xúc

Câu hỏi thường gặp

抒怀 nghĩa là gì?

抒怀 (shūhuái) nghĩa là bày tỏ cảm xúc.

抒怀 đọc thế nào?

抒怀 đọc là shūhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 抒怀 là gì?

Âm Hán Việt của 抒怀 là "trữ hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.