TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投中

tóuzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU TRÚNG

投中 nghĩa là ném trúng mục tiêu, ghi điểm.

Nghĩa của 投中

tóuzhòng

ĐẦU TRÚNG
  1. Ném trúng mục tiêu
  2. bóng rổ Ghi điểm

Câu hỏi thường gặp

投中 nghĩa là gì?

投中 (tóuzhòng) nghĩa là ném trúng mục tiêu, ghi điểm.

投中 đọc thế nào?

投中 đọc là tóuzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 投中 là gì?

Âm Hán Việt của 投中 là "đầu trúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.