TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投书

tóushū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投書

Âm Hán Việt ĐẦU THƯ

投书 nghĩa là gửi, gửi thư.

Nghĩa của 投书

tóushū

ĐẦU THƯĐộng từphồn thể 投書
  1. Gửi
  2. Gửi thư
  3. Một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

投书 nghĩa là gì?

投书 (tóushū) nghĩa là gửi, gửi thư.

投书 đọc thế nào?

投书 đọc là tóushū (pinyin).

Âm Hán Việt của 投书 là gì?

Âm Hán Việt của 投书 là "đầu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.