TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投壶

tóuhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投壺

Âm Hán Việt ĐẦU HỒ

投壶 nghĩa là Trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt.

Nghĩa của 投壶

tóuhú

ĐẦU HỒDanh từphồn thể 投壺
  1. Trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt

Câu hỏi thường gặp

投壶 nghĩa là gì?

投壶 (tóuhú) nghĩa là Trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt.

投壶 đọc thế nào?

投壶 đọc là tóuhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 投壶 là gì?

Âm Hán Việt của 投壶 là "đầu hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.