TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投合

tóuhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU HỢP

投合 nghĩa là hòa hợp, hợp nhau.

Nghĩa của 投合

tóuhé

ĐẦU HỢPĐộng từ
  1. Hòa hợp
  2. Hợp nhau
  3. Chiều theo
  4. Làm vừa lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 投合

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

投合 nghĩa là gì?

投合 (tóuhé) nghĩa là hòa hợp, hợp nhau.

投合 đọc thế nào?

投合 đọc là tóuhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 投合 là gì?

Âm Hán Việt của 投合 là "đầu hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.