TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投拍

tóupāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU PHÁCH

投拍 nghĩa là bắt đầu quay, đầu tư vào.

Nghĩa của 投拍

tóupāi

ĐẦU PHÁCH
  1. Bắt đầu quay (phim)
  2. Đầu tư vào (bộ phim)
  3. Đưa (gì đó) ra đấu giá

Câu hỏi thường gặp

投拍 nghĩa là gì?

投拍 (tóupāi) nghĩa là bắt đầu quay, đầu tư vào.

投拍 đọc thế nào?

投拍 đọc là tóupāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 投拍 là gì?

Âm Hán Việt của 投拍 là "đầu phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.