TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投标

tóubiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投標

Âm Hán Việt ĐẦU TIÊU

投标 nghĩa là đấu thầu, nộp thầu.

Nghĩa của 投标

tóubiāo

ĐẦU TIÊUĐộng từphồn thể 投標
  1. Đấu thầu
  2. Nộp thầu

Từ ghép có 投标

Câu hỏi thường gặp

投标 nghĩa là gì?

投标 (tóubiāo) nghĩa là đấu thầu, nộp thầu.

投标 đọc thế nào?

投标 đọc là tóubiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 投标 là gì?

Âm Hán Việt của 投标 là "đầu tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.