TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投票地点

tóupiàodìdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投票地點

Âm Hán Việt ĐẦU PHIẾU ĐỊA ĐIỂM

投票地点 nghĩa là địa điểm bầu cử.

Nghĩa của 投票地点

tóupiàodìdiǎn

ĐẦU PHIẾU ĐỊA ĐIỂMphồn thể 投票地點
  1. Địa điểm bầu cử

Câu hỏi thường gặp

投票地点 nghĩa là gì?

投票地点 (tóupiàodìdiǎn) nghĩa là địa điểm bầu cử.

投票地点 đọc thế nào?

投票地点 đọc là tóupiàodìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 投票地点 là gì?

Âm Hán Việt của 投票地点 là "đầu phiếu địa điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.