TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投诚

tóuchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投誠

Âm Hán Việt ĐẦU THÀNH

投诚 nghĩa là đào ngũ, đầu hàng.

Nghĩa của 投诚

tóuchéng

ĐẦU THÀNHĐộng từphồn thể 投誠
  1. Đào ngũ
  2. Đầu hàng
  3. Chấp nhận thua cuộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 投诚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

投诚 nghĩa là gì?

投诚 (tóuchéng) nghĩa là đào ngũ, đầu hàng.

投诚 đọc thế nào?

投诚 đọc là tóuchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 投诚 là gì?

Âm Hán Việt của 投诚 là "đầu thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.