TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投靠

tóukào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU KHÁO

投靠 nghĩa là Nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó.

Nghĩa của 投靠

tóukào

ĐẦU KHÁOĐộng từ
  1. Nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó

Câu hỏi thường gặp

投靠 nghĩa là gì?

投靠 (tóukào) nghĩa là Nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó.

投靠 đọc thế nào?

投靠 đọc là tóukào (pinyin).

Âm Hán Việt của 投靠 là gì?

Âm Hán Việt của 投靠 là "đầu kháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.