TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投鞭断流

tóubiānduànliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投鞭斷流

投鞭断流 nghĩa là quân đội hùng mạnh.

Nghĩa của 投鞭断流

tóubiānduànliú

phồn thể 投鞭斷流
  1. Binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh

Câu hỏi thường gặp

投鞭断流 nghĩa là gì?

投鞭断流 (tóubiānduànliú) nghĩa là quân đội hùng mạnh.

投鞭断流 đọc thế nào?

投鞭断流 đọc là tóubiānduànliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.