Binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh
Câu hỏi thường gặp
投鞭断流 nghĩa là gì?
投鞭断流 (tóubiānduànliú) nghĩa là quân đội hùng mạnh.
投鞭断流 đọc thế nào?
投鞭断流 đọc là tóubiānduànliú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.