Không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội
Câu hỏi thường gặp
投鼠忌器 nghĩa là gì?
投鼠忌器 (tóushǔjìqì) nghĩa là Kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ.
投鼠忌器 đọc thế nào?
投鼠忌器 đọc là tóushǔjìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 投鼠忌器 là gì?
Âm Hán Việt của 投鼠忌器 là "đầu thử kỵ khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.