TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抖缩

dǒusuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抖縮

Âm Hán Việt ĐẨU SÚC

抖缩 nghĩa là co rúm, lập cập.

Nghĩa của 抖缩

dǒusuō

ĐẨU SÚCphồn thể 抖縮
  1. Co rúm
  2. Lập cập

Câu hỏi thường gặp

抖缩 nghĩa là gì?

抖缩 (dǒusuō) nghĩa là co rúm, lập cập.

抖缩 đọc thế nào?

抖缩 đọc là dǒusuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 抖缩 là gì?

Âm Hán Việt của 抖缩 là "đẩu súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.