TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗原决定簇

kàngyuánjuédìngcù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗原決定簇

Âm Hán Việt KHÁNG NGUYÊN QUYẾT ĐỊNH THỐC

抗原决定簇 nghĩa là quyết định kháng nguyên.

Nghĩa của 抗原决定簇

kàngyuánjuédìngcù

KHÁNG NGUYÊN QUYẾT ĐỊNH THỐCDanh từphồn thể 抗原決定簇
  1. Quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
  2. Epitope

Câu hỏi thường gặp

抗原决定簇 nghĩa là gì?

抗原决定簇 (kàngyuánjuédìngcù) nghĩa là quyết định kháng nguyên.

抗原决定簇 đọc thế nào?

抗原决定簇 đọc là kàngyuánjuédìngcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗原决定簇 là gì?

Âm Hán Việt của 抗原决定簇 là "kháng nguyên quyết định thốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.