TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗抑郁药

kàngyìyùyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗抑鬱藥

Âm Hán Việt KHÁNG ỨC UẤT DƯỢC

抗抑郁药 nghĩa là thuốc chống trầm cảm.

Nghĩa của 抗抑郁药

kàngyìyùyào

KHÁNG ỨC UẤT DƯỢCDanh từphồn thể 抗抑鬱藥
  1. Thuốc chống trầm cảm

Câu hỏi thường gặp

抗抑郁药 nghĩa là gì?

抗抑郁药 (kàngyìyùyào) nghĩa là thuốc chống trầm cảm.

抗抑郁药 đọc thế nào?

抗抑郁药 đọc là kàngyìyùyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗抑郁药 là gì?

Âm Hán Việt của 抗抑郁药 là "kháng ức uất dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.