TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗炎性

kàngyánxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG VIÊM TÍNH

抗炎性 nghĩa là chống viêm.

Nghĩa của 抗炎性

kàngyánxìng

KHÁNG VIÊM TÍNH
  1. Chống viêm (thuốc)

Câu hỏi thường gặp

抗炎性 nghĩa là gì?

抗炎性 (kàngyánxìng) nghĩa là chống viêm.

抗炎性 đọc thế nào?

抗炎性 đọc là kàngyánxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗炎性 là gì?

Âm Hán Việt của 抗炎性 là "kháng viêm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.