kàngnàijiǎyǎngxīlínjīnpújūngiọng máy của trình duyệt
Âm Hán ViệtKHÁNG NẠI GIÁP DƯỠNG TÂY LÂM KIM BỒ KHUẨN
抗耐甲氧西林金葡菌 nghĩa là Tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA).
Nghĩa của 抗耐甲氧西林金葡菌
kàngnàijiǎyǎngxīlínjīnpújūn
KHÁNG NẠI GIÁP DƯỠNG TÂY LÂM KIM BỒ KHUẨN
Tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
Câu hỏi thường gặp
抗耐甲氧西林金葡菌 nghĩa là gì?
抗耐甲氧西林金葡菌 (kàngnàijiǎyǎngxīlínjīnpújūn) nghĩa là Tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA).
抗耐甲氧西林金葡菌 đọc thế nào?
抗耐甲氧西林金葡菌 đọc là kàngnàijiǎyǎngxīlínjīnpújūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抗耐甲氧西林金葡菌 là gì?
Âm Hán Việt của 抗耐甲氧西林金葡菌 là "kháng nại giáp dưỡng tây lâm kim bồ khuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.