TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗辩

kàngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗辯

Âm Hán Việt KHÁNG BIỆN

抗辩 nghĩa là phản biện, phản đối.

Nghĩa của 抗辩

kàngbiàn

KHÁNG BIỆNĐộng từ, Danh từphồn thể 抗辯
  1. Phản biện
  2. Phản đối
  3. Lên tiếng phản đối
  4. Đáp trả
  5. Bào chữa
  6. Phản đối (trước tòa)
  7. Lời bào chữa
  8. Phòng vệ (chống lại cáo buộc)
  9. Trả lời cáo buộc (trong phiên tòa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抗辩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抗辩 nghĩa là gì?

抗辩 (kàngbiàn) nghĩa là phản biện, phản đối.

抗辩 đọc thế nào?

抗辩 đọc là kàngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗辩 là gì?

Âm Hán Việt của 抗辩 là "kháng biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.