抗震救灾指挥部 nghĩa là Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện.
Nghĩa của 抗震救灾指挥部
Kàngzhèn Jiùzāi Zhǐhuībù
KHÁNG CHẤN CỨU TAI CHỈ HUY BỘphồn thể 抗震救災指揮部tên riêng
Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện
Câu hỏi thường gặp
抗震救灾指挥部 nghĩa là gì?
抗震救灾指挥部 (kàngzhèn jiùzāi zhǐhuībù) nghĩa là Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện.
抗震救灾指挥部 đọc thế nào?
抗震救灾指挥部 đọc là Kàngzhèn Jiùzāi Zhǐhuībù (pinyin).
Âm Hán Việt của 抗震救灾指挥部 là gì?
Âm Hán Việt của 抗震救灾指挥部 là "kháng chấn cứu tai chỉ huy bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.