TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折本

shéběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT BẢN

折本 nghĩa là lỗ, mất tiền.

Nghĩa của 折本

shéběn

CHIẾT BẢNĐộng từ
  1. Lỗ
  2. Mất tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 折本

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

折本 nghĩa là gì?

折本 (shéběn) nghĩa là lỗ, mất tiền.

折本 đọc thế nào?

折本 đọc là shéběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 折本 là gì?

Âm Hán Việt của 折本 là "chiết bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.