折箩 nghĩa là Món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc.
Nghĩa của 折箩
zhēluó
CHIẾT LADanh từphồn thể 折籮
Món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc
Câu hỏi thường gặp
折箩 nghĩa là gì?
折箩 (zhēluó) nghĩa là Món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc.
折箩 đọc thế nào?
折箩 đọc là zhēluó (pinyin).
Âm Hán Việt của 折箩 là gì?
Âm Hán Việt của 折箩 là "chiết la".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.