折节读书 nghĩa là Bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây.
Nghĩa của 折节读书
zhéjiédúshū
CHIẾT TIẾT ĐỘC THƯphồn thể 折節讀書
thành ngữ Bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây
Câu hỏi thường gặp
折节读书 nghĩa là gì?
折节读书 (zhéjiédúshū) nghĩa là Bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây.
折节读书 đọc thế nào?
折节读书 đọc là zhéjiédúshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 折节读书 là gì?
Âm Hán Việt của 折节读书 là "chiết tiết độc thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.