TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折腾

zhēteng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折騰

Âm Hán Việt CHIẾT ĐẰNG

折腾 nghĩa là Trằn trọc (ví dụ: mất ngủ).

Nghĩa của 折腾

zhēteng

CHIẾT ĐẰNGĐộng từphồn thể 折騰
  1. Trằn trọc (ví dụ: mất ngủ)
  2. Lặp đi lặp lại điều gì
  3. Hành hạ ai đó
  4. Làm loạn
  5. Phung phí (thời gian, tiền bạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 折腾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

折腾 nghĩa là gì?

折腾 (zhēteng) nghĩa là Trằn trọc (ví dụ: mất ngủ).

折腾 đọc thế nào?

折腾 đọc là zhēteng (pinyin).

Âm Hán Việt của 折腾 là gì?

Âm Hán Việt của 折腾 là "chiết đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.