TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚抱

fǔbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫抱

Âm Hán Việt PHỦ BÃO

抚抱 nghĩa là vuốt ve.

Nghĩa của 抚抱

fǔbào

PHỦ BÃOĐộng từphồn thể 撫抱
  1. Vuốt ve

Câu hỏi thường gặp

抚抱 nghĩa là gì?

抚抱 (fǔbào) nghĩa là vuốt ve.

抚抱 đọc thế nào?

抚抱 đọc là fǔbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚抱 là gì?

Âm Hán Việt của 抚抱 là "phủ bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.